11 Tí nh tiệ n í ch của AUTOCAD
CAD là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Computer Aiđe Desingn. Hiện nay thuật ngữ
CAD ngày càng trở nên phổ biến trong kỹ thuật nói chung và trong ngành xây dựng nói
riêng. Nó đ ∙ tạo ra một ph −ơng pháp thiết kế mới cho các kiến trúc s− và kỹ s− xây dựng.
Trong tiếng Việt nó có nghĩa là thiết kế trên máy tính hay cũng có thể gọi là thiết kế với
sự hỗ trợ của máy tính.
Việc thiết kế trên máy vi tính giúp cho bạn có thể lên đ −ợc nhiều ph −ơng án trong một
thời gian ngắn và sửa đổi bản vẽ một cá c nhanh chóng và dễ dàng hơn rất nhiều so với
cách làm thủ công. Ngoài ra bạn có thể tra hỏi các diện tích, khoảng cach trức tiếp trên
máy.
AutoCAD là một phần mền thiết kế trên máy vi tính cá nhân đ−ợc sử dụng t−ơng đối
rộng r ∙ i trong các ngành :
ã Thiết kế kiến trúc - xây dựng và trang trí nội thất.
ã Thiết kế hệ thống điện, n −ớc.
ã Thiết kế cơ khí, chế tạo máy.
ã Thiết kế hệ thống chiếu sáng cho các công trình văn hoá nh − trong các rạp chiếu
phim, nhà hát .
ã Thiết lập hệ thống bản đồ.
Tại Việt Nam AUTOCAD đ∙ từng đ −ợc biết đến từ trên 10 năm trở lại đây. Tính tiện ích
của nó đ ∙ ngày càng chinh phục đ−ợc đông đảo đội ngũ các kỹ s−, kiến trúc s − thuộc
nhiều đơn vị, ngành nghề khác nhau trong cả n −ớc. Cho đến nay mặc dù các ứng dụng đồ
hoạ phục vụ việc việc vẽ và thiết kế kỹ thuật đ ∙ xuất hiện thêm nhiều ch−ơng trình mới,
có giao diện hoặc một số tính năng kỹ thuật rất nổi trội, song xét về toàn cục, thật khó có
ch −ơng trình nào v−ợt hẳn đ−ợc AUTOCAD . Ngày nay AUTOCAD đ ∙ thật sự trở thành
một bộ phận không thể thiếu đ−ợc đối với rất nhiều đơn vị thiết kế, thẩm kế xây dựng.
Việc vẽ và xuất bản vẽ từ AUTOCAD đ ∙ trở thành điều đ −ơng nhiên nếu không nói là
bắt buộc đối với hầu hết các hồ sơ thiết kế công trình.Trích từ: http://tailieu.sharingvn.net