Mục lục

LỜI MỞ ĐẦU 3

1. ĐỊNH NGHĨA 6

2. NHỮNG THÔNG ĐIỆP TIỀM THỨC VÀ CÓ Ý THỨC 6

3. CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG TRONG GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ 7

3.1. Sự truyền đạt không lời một cách chủ động: 7
3.2. Sự truyền đạt không lời một cách bị động. 9
3.3. Nên chủ động thay vì bị ðộng trong giao tiếp không lời: 9

4. PHÂN LOẠI TRONG GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ 10
4.1. Nét mặt 10
4.2. Ánh mắt 11
4.3. Nụ cười 13
4.4. Điệu bộ, cử chỉ và dáng bộ 15
4.4.1. DÁNG VẺ 16
4.4.2. ĐẦU 17
4.4.3. TAY 17
4.4.4. CHÂN 17
4.5. Các đặc trưng phát âm 18
4.6. Diện mạo cá nhân 19
4.7. Đụng chạm cơ thể 20
4.8. Sử dụng không gian và thời gian 21

5. ỨNG DỤNG GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ TRONG KINH DOANH 23
5.1. Ứng dụng trong bán hàng: 23
5.2. Ứng dụng trong thương lượng: 25

6. NÂNG CAO HIỆU QUẢ GIAO TIẾP 30
6.1. Xuất hiện với một bộ quần áo đẹp và phù hợp 31
6.2. Tạo nét mặt thân thiện 31
Tận dụng ưu thế của nụ cười 32
Xem trọng việc giao tiếp bằng mắt 32
6.3. Tư thế, điệu bộ 32
6.4. Luôn thể hiện sự thích thú lắng nghe người khác khi giao tiếp 33

KẾT LUẬN 34

TÀI LIỆU THAM KHẢO 35

Trích từ: http://tailieu.sharingvn.net